green light

/'gri:nlait/
danh từ
  1. đèn xanh (tín hiệu giao thông)
  2. (thông tục) sự cho phép (đi qua; làm việc )
    • to give the green_light to
      đồng ý cho làm, cho phép làm (việc )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa